Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp 極まる/極まりない: Cực kỳ; hết sức

~極まる/極まりない (kiwamaru)

Ý nghĩa

Cực kỳ, rất

Cấu trúc và cách dùng

な-adjective stem + 極まる/極まりない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Thường gắn với đánh giá tiêu cực như 失礼、危険; không dùng thay mọi phó từ rất.

Ví dụ

安全確認をせずに会議を始めるのは、危険極まりない。

Bắt đầu cuộc họp mà không kiểm tra an toàn là cực kỳ nguy hiểm.

安全確認をせずに試験を始めるのは、危険極まりない。

Bắt đầu kỳ thi mà không kiểm tra an toàn là cực kỳ nguy hiểm.

安全確認をせずに研修を始めるのは、危険極まりない。

Bắt đầu khóa tập huấn mà không kiểm tra an toàn là cực kỳ nguy hiểm.

安全確認をせずに発表会を始めるのは、危険極まりない。

Bắt đầu buổi trình bày mà không kiểm tra an toàn là cực kỳ nguy hiểm.

安全確認をせずに面接を始めるのは、危険極まりない。

Bắt đầu buổi phỏng vấn mà không kiểm tra an toàn là cực kỳ nguy hiểm.

Phân biệt với mẫu liên quan

ことか cảm thán số lần hoặc mức độ, ことに đặt cảm xúc trước sự việc. この上ない、極まりない và といったらない tăng cường đánh giá; ったらありゃしない rất khẩu ngữ. たるや dẫn chủ đề để cảm thán, còn 過言ではない khẳng định lời đánh giá không phóng đại.


Ý kiến đóng góp (0)