Ngữ pháp にしろ/~にせよ : Dù cho; ngay cả nếu
~にしろ/~にせよ (ni-shiro-ni-seyo)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
plain clause/N + にしろ/にせよ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Thừa nhận một giả định rồi nêu kết luận không thay đổi; dạng lặp lại liệt kê nhiều khả năng.
Ví dụ
会議が中止になるにせよ、参加者への連絡は必要だ。
Dù cuộc họp có bị hủy thì vẫn phải thông báo cho người tham gia.
試験が中止になるにせよ、参加者への連絡は必要だ。
Dù kỳ thi có bị hủy thì vẫn phải thông báo cho người tham gia.
研修が中止になるにせよ、参加者への連絡は必要だ。
Dù khóa tập huấn có bị hủy thì vẫn phải thông báo cho người tham gia.
発表会が中止になるにせよ、参加者への連絡は必要だ。
Dù buổi trình bày có bị hủy thì vẫn phải thông báo cho người tham gia.
面接が中止になるにせよ、参加者への連絡は必要だ。
Dù buổi phỏng vấn có bị hủy thì vẫn phải thông báo cho người tham gia.
Phân biệt với mẫu liên quan
にしろ、であれ、だろうと、ようが đều có thể nhượng bộ. Dạng lặp lại liệt kê nhiều khả năng; としても giả định một điều. いかに~ても nhấn mạnh mức độ, còn とあれば nêu điều kiện đặc biệt đủ để hành động.