Ngữ pháp ようが: Dù có làm; bất kể
~ようが (you-ga)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
V volitional + が/と; adjective ~かろうが
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Ý chí hoặc kết luận không thay đổi dù điều kiện nào; không diễn tả ý định thông thường.
Ví dụ
会議が延期されようが、準備は続ける。
Dù cuộc họp có bị hoãn, chúng tôi vẫn tiếp tục chuẩn bị.
試験が延期されようが、準備は続ける。
Dù kỳ thi có bị hoãn, chúng tôi vẫn tiếp tục chuẩn bị.
研修が延期されようが、準備は続ける。
Dù khóa tập huấn có bị hoãn, chúng tôi vẫn tiếp tục chuẩn bị.
発表会が延期されようが、準備は続ける。
Dù buổi trình bày có bị hoãn, chúng tôi vẫn tiếp tục chuẩn bị.
面接が延期されようが、準備は続ける。
Dù buổi phỏng vấn có bị hoãn, chúng tôi vẫn tiếp tục chuẩn bị.
Phân biệt với mẫu liên quan
にしろ、であれ、だろうと、ようが đều có thể nhượng bộ. Dạng lặp lại liệt kê nhiều khả năng; としても giả định một điều. いかに~ても nhấn mạnh mức độ, còn とあれば nêu điều kiện đặc biệt đủ để hành động.