Ngữ pháp に相違ない : Chắc chắn là
~に相違ない (ni-soui-nai)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
plain clause/N + に相違ない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Suy đoán có độ tin tưởng cao, trang trọng hơn に違いない; không phải chứng minh sự thật.
Ví dụ
会場が空いている。会議は延期されたに相違ない。
Địa điểm vắng tanh. Chắc chắn cuộc họp đã bị hoãn.
会場が空いている。試験は延期されたに相違ない。
Địa điểm vắng tanh. Chắc chắn kỳ thi đã bị hoãn.
会場が空いている。研修は延期されたに相違ない。
Địa điểm vắng tanh. Chắc chắn khóa tập huấn đã bị hoãn.
会場が空いている。発表会は延期されたに相違ない。
Địa điểm vắng tanh. Chắc chắn buổi trình bày đã bị hoãn.
会場が空いている。面接は延期されたに相違ない。
Địa điểm vắng tanh. Chắc chắn buổi phỏng vấn đã bị hoãn.
Phân biệt với mẫu liên quan
どうやら và 模様だ suy từ dấu hiệu; おそらく là dự đoán. に相違ない và に決まっている có mức tin tưởng mạnh, nhưng không thay chứng cứ. ような気がする là ấn tượng chủ quan; たしか dựa vào ký ức chưa chắc chắn.