Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp なくしては~ない: Không có thì không

~なくしては~ない (nakushite-wa)

Ý nghĩa

Nếu không có…thì không thể

Cấu trúc và cách dùng

N + なくして(は) + negative
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Nhấn mạnh điều kiện thiết yếu bằng cách nói không có A thì B không thành; văn trang trọng.

Ví dụ

研究なくしては、この成果は得られなかった。

Nếu không có nghiên cứu thì đã không đạt được thành quả này.

練習なくしては、この成果は得られなかった。

Nếu không có luyện tập thì đã không đạt được thành quả này.

勉強なくしては、この成果は得られなかった。

Nếu không có học tập thì đã không đạt được thành quả này.

準備なくしては、この成果は得られなかった。

Nếu không có chuẩn bị thì đã không đạt được thành quả này.

仕事なくしては、この成果は得られなかった。

Nếu không có công việc thì đã không đạt được thành quả này.

Phân biệt với mẫu liên quan

ないで済む là tránh được việc phải làm; なしに và ことなしに là thiếu hoặc bỏ bước. なくしては~ない, てこそ và あっての nhấn mạnh nền tảng thiết yếu. をおいて~ない đánh giá chỉ một lựa chọn là thích hợp.


Ý kiến đóng góp (0)