Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp ながらに: Giữ nguyên; ngay từ

~ながらに (nagara-ni)

Ý nghĩa

Giữ nguyên

Cấu trúc và cách dùng

N + ながら(に/の)
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Thường gặp 生まれながら、昔ながら、涙ながら; học theo kết hợp cố định chứ không gắn tùy ý.

Ví dụ

彼女は涙ながらに当時のことを話した。

Cô ấy vừa rơi nước mắt vừa kể chuyện khi ấy.

この店は昔ながらの製法を守っている。

Cửa hàng này vẫn giữ cách sản xuất truyền thống.

彼には生まれながらの音楽の才能がある。

Anh ấy có tài năng âm nhạc bẩm sinh.

今は家に居ながらにして、海外の授業を受けられる。

Ngày nay có thể ở nhà mà vẫn học các lớp ở nước ngoài.

子供ながらに、家族の苦労を感じ取っていた。

Dù còn là trẻ con, tôi đã cảm nhận được nỗi vất vả của gia đình.

Phân biệt với mẫu liên quan

ながらに và かれ~かれ thường dùng trong kết hợp cố định, không gắn tùy ý. こそすれ nhấn mạnh một hướng rồi phủ định hướng ngược. を込めて đưa tình cảm vào hành động; であれ giữ kết luận dù điều kiện nào.


Ý kiến đóng góp (0)