Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp こそすれ~ない: Chỉ có thể càng; chứ không

~こそすれ~ない (koso-sure-nai)

Ý nghĩa

Chỉ có thể càng; chứ không

Cấu trúc và cách dùng

V stem + こそすれ + negative
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Nhấn mạnh khả năng vế đầu rồi phủ định hướng ngược lại; trang trọng.

Ví dụ

会議の準備は、進みこそすれ、後戻りはしない。

Việc chuẩn bị cuộc họp chỉ có tiến lên chứ không quay lại.

試験の準備は、進みこそすれ、後戻りはしない。

Việc chuẩn bị kỳ thi chỉ có tiến lên chứ không quay lại.

研修の準備は、進みこそすれ、後戻りはしない。

Việc chuẩn bị khóa tập huấn chỉ có tiến lên chứ không quay lại.

発表会の準備は、進みこそすれ、後戻りはしない。

Việc chuẩn bị buổi trình bày chỉ có tiến lên chứ không quay lại.

面接の準備は、進みこそすれ、後戻りはしない。

Việc chuẩn bị buổi phỏng vấn chỉ có tiến lên chứ không quay lại.

Phân biệt với mẫu liên quan

ながらに và かれ~かれ thường dùng trong kết hợp cố định, không gắn tùy ý. こそすれ nhấn mạnh một hướng rồi phủ định hướng ngược. を込めて đưa tình cảm vào hành động; であれ giữ kết luận dù điều kiện nào.


Ý kiến đóng góp (0)