Ngữ pháp つ~つ: Lúc thì; khi thì
~つ~つ (tsu-tsu)
Ý nghĩa
Lúc thì; khi thì
Cấu trúc và cách dùng
paired V stems + つ + V stem + つ
Giải thích
Dạng cổ trong cặp cố định 行きつ戻りつ、持ちつ持たれつ; không ghép tùy ý.
Ví dụ
会議の準備中、廊下を行きつ戻りつして考えた。
Trong lúc chuẩn bị cuộc họp, tôi vừa đi đi lại lại trên hành lang vừa suy nghĩ.
試験の準備中、廊下を行きつ戻りつして考えた。
Trong lúc chuẩn bị kỳ thi, tôi vừa đi đi lại lại trên hành lang vừa suy nghĩ.
研修の準備中、廊下を行きつ戻りつして考えた。
Trong lúc chuẩn bị khóa tập huấn, tôi vừa đi đi lại lại trên hành lang vừa suy nghĩ.
発表会の準備中、廊下を行きつ戻りつして考えた。
Trong lúc chuẩn bị buổi trình bày, tôi vừa đi đi lại lại trên hành lang vừa suy nghĩ.
面接の準備中、廊下を行きつ戻りつして考えた。
Trong lúc chuẩn bị buổi phỏng vấn, tôi vừa đi đi lại lại trên hành lang vừa suy nghĩ.
Phân biệt với mẫu liên quan
なり~なり đưa lựa chọn ví dụ; といわず~といわず bao quát khắp các trường hợp. は言わずもがな xem vế đầu là hiển nhiên. てはばからない là công khai không dè dặt; ときたら thường phàn nàn. つ~つ dùng chủ yếu trong cặp động từ cố định.