Ngữ pháp とはいえ: Tuy nói là; dù vậy
~とはいえ (towa-ie)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
plain clause/N + とはいえ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Thừa nhận nhận định trước nhưng bổ sung giới hạn quan trọng; có thể đứng đầu câu nối với câu trước.
Ví dụ
小規模な会議とはいえ、準備を省くことはできない。
Tuy là cuộc họp quy mô nhỏ, không thể bỏ qua khâu chuẩn bị.
小規模な試験とはいえ、準備を省くことはできない。
Tuy là kỳ thi quy mô nhỏ, không thể bỏ qua khâu chuẩn bị.
小規模な研修とはいえ、準備を省くことはできない。
Tuy là khóa tập huấn quy mô nhỏ, không thể bỏ qua khâu chuẩn bị.
小規模な発表会とはいえ、準備を省くことはできない。
Tuy là buổi trình bày quy mô nhỏ, không thể bỏ qua khâu chuẩn bị.
小規模な面接とはいえ、準備を省くことはできない。
Tuy là buổi phỏng vấn quy mô nhỏ, không thể bỏ qua khâu chuẩn bị.
Phân biệt với mẫu liên quan
くせに thường trách móc; ものの và とはいえ thêm điều giới hạn sau khi thừa nhận. にもかかわらず trái kỳ vọng, còn といえども và とて trang trọng. たところで thường nói làm cũng vô ích; からといって bác bỏ suy luận tự động.