Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp ところを: Trong lúc đang; mặc dù đang

~ところを (tokoro-wo)

Ý nghĩa

Vào lúc, khi...

Cấu trúc và cách dùng

V/adjective + ところを
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Thường cảm ơn hoặc xin lỗi khi làm phiền người đang ở hoàn cảnh nào đó; cũng có nghĩa bắt gặp đúng lúc.

Ví dụ

お忙しいところを、会議にお越しいただきありがとうございます。

Cảm ơn quý vị đã đến cuộc họp dù đang bận rộn.

お忙しいところを、試験にお越しいただきありがとうございます。

Cảm ơn quý vị đã đến kỳ thi dù đang bận rộn.

お忙しいところを、研修にお越しいただきありがとうございます。

Cảm ơn quý vị đã đến khóa tập huấn dù đang bận rộn.

お忙しいところを、発表会にお越しいただきありがとうございます。

Cảm ơn quý vị đã đến buổi trình bày dù đang bận rộn.

お忙しいところを、面接にお越しいただきありがとうございます。

Cảm ơn quý vị đã đến buổi phỏng vấn dù đang bận rộn.

Phân biệt với mẫu liên quan

のもとで nêu môi trường hoặc sự hướng dẫn; を込めて gửi tâm ý vào hành động. ところを thường cảm ơn vì đã làm phiền trong hoàn cảnh bận; 手前 là ràng buộc do lời nói hoặc vị thế. もそこそこに là làm qua loa rồi vội, なりに là theo khả năng riêng.


Ý kiến đóng góp (0)