Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp なりに/~なりの: Theo cách riêng; trong khả năng

~なりに/~なりの (nari-ni)

Ý nghĩa

Đứng ở lập trường, đối ứng với~

Cấu trúc và cách dùng

N/plain clause + なりに/なりのN
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Đánh giá cách làm phù hợp vị thế hoặc khả năng riêng, không nhất thiết hoàn hảo.

Ví dụ

私なりに、研究を続けてきた。

Tôi đã tiếp tục nghiên cứu theo cách và khả năng của mình.

私なりに、練習を続けてきた。

Tôi đã tiếp tục luyện tập theo cách và khả năng của mình.

私なりに、勉強を続けてきた。

Tôi đã tiếp tục học tập theo cách và khả năng của mình.

私なりに、準備を続けてきた。

Tôi đã tiếp tục chuẩn bị theo cách và khả năng của mình.

私なりに、仕事を続けてきた。

Tôi đã tiếp tục công việc theo cách và khả năng của mình.

Phân biệt với mẫu liên quan

のもとで nêu môi trường hoặc sự hướng dẫn; を込めて gửi tâm ý vào hành động. ところを thường cảm ơn vì đã làm phiền trong hoàn cảnh bận; 手前 là ràng buộc do lời nói hoặc vị thế. もそこそこに là làm qua loa rồi vội, なりに là theo khả năng riêng.


Ý kiến đóng góp (0)