Ngữ pháp と相まって: Kết hợp với; cùng tác động
~と相まって (to-aimatte)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
N + と相まって
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Hai yếu tố tác động lẫn nhau làm kết quả mạnh hơn, không chỉ liệt kê đơn thuần.
Ví dụ
好天と相まって、周到な準備が会議の成功につながった。
Sự chuẩn bị chu đáo kết hợp với thời tiết đẹp đã giúp cuộc họp thành công.
好天と相まって、周到な準備が試験の成功につながった。
Sự chuẩn bị chu đáo kết hợp với thời tiết đẹp đã giúp kỳ thi thành công.
好天と相まって、周到な準備が研修の成功につながった。
Sự chuẩn bị chu đáo kết hợp với thời tiết đẹp đã giúp khóa tập huấn thành công.
好天と相まって、周到な準備が発表会の成功につながった。
Sự chuẩn bị chu đáo kết hợp với thời tiết đẹp đã giúp buổi trình bày thành công.
好天と相まって、周到な準備が面接の成功につながった。
Sự chuẩn bị chu đáo kết hợp với thời tiết đẹp đã giúp buổi phỏng vấn thành công.
Phân biệt với mẫu liên quan
ことから và 次第です giải thích căn cứ hoặc đầu đuôi; と相まって là hai yếu tố cùng tác động. にほかならない và 以外の何ものでもない khẳng định bản chất. からなる nêu cấu tạo; だけまし tìm điểm còn đỡ, ならでは khen đặc trưng riêng.