Tiếng Việt

vi

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N3


Ngữ pháp たものだ: Đã từng thường làm trong quá khứ

~たものだ (ta mono da)

Ý nghĩa

Đã từng thường làm trong quá khứ.

Cấu trúc và cách dùng

 

V辞書形 + ために

 

Ví dụ

日本にほんに留学りゅうがくするために、お金かねを貯ためています。


このフラッシュカードは、単語たんごを覚おぼえるために作つくりました。


今夜こんやのパーティーに行いくために、宿題しゅくだいを早はやく終おわらせるつもりです。


週末しゅうまつは、彼女かのじょに会あうために、京都きょうとに行いきます。

Phân biệt với mẫu liên quan

たびに nói kết quả lặp lại mỗi lần một dịp xảy ra. たとたんに nhấn mạnh khoảnh khắc ngay sau hành động; てはじめて nói chỉ sau trải nghiệm mới nhận ra điều gì. たて chỉ sự vừa mới hoàn tất, còn たものだ hồi tưởng thói quen trong quá khứ.


Ý kiến đóng góp (0)