Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp にしのびない: Không đành lòng

~にしのびない (ni-shinobinai)

Ý nghĩa

Không thể ~

Cấu trúc và cách dùng

V dictionary + に忍びない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Không đành làm hoặc chứng kiến vì lòng thương hay cảm xúc; khác khả năng thể chất.

Ví dụ

大切に作られた資料を捨てるに忍びない。

Tôi không đành vứt bỏ tài liệu đã được làm rất công phu.

大切に作られた報告書を捨てるに忍びない。

Tôi không đành vứt bỏ báo cáo đã được làm rất công phu.

大切に作られた説明書を捨てるに忍びない。

Tôi không đành vứt bỏ bản hướng dẫn đã được làm rất công phu.

大切に作られた計画書を捨てるに忍びない。

Tôi không đành vứt bỏ bản kế hoạch đã được làm rất công phu.

大切に作られた申込書を捨てるに忍びない。

Tôi không đành vứt bỏ đơn đăng ký đã được làm rất công phu.

Phân biệt với mẫu liên quan

に堪える có thể nói đáng xem hoặc chịu được; に堪えない còn có nghĩa cảm xúc tràn đầy khi đi với danh từ cảm xúc. に忍びない là không đành lòng. を禁じ得ない không kìm cảm xúc; ないではおかない nêu tác động tất yếu, てはかなわない là lời than không chịu nổi.


Ý kiến đóng góp (0)