Ngữ pháp て(は) かなわない: Không chịu nổi nếu cứ
~て(は) かなわない (tewa-kanawanai)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
Vて/い-adjective くて/な-adjective で + (は)かなわない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Than phiền về tình trạng ảnh hưởng đến mình, thường ngoài khả năng kiểm soát.
Ví dụ
会議の日程を何度も変えられてはかなわない。
Tôi không chịu nổi nếu lịch cuộc họp cứ bị thay đổi mãi.
試験の日程を何度も変えられてはかなわない。
Tôi không chịu nổi nếu lịch kỳ thi cứ bị thay đổi mãi.
研修の日程を何度も変えられてはかなわない。
Tôi không chịu nổi nếu lịch khóa tập huấn cứ bị thay đổi mãi.
発表会の日程を何度も変えられてはかなわない。
Tôi không chịu nổi nếu lịch buổi trình bày cứ bị thay đổi mãi.
面接の日程を何度も変えられてはかなわない。
Tôi không chịu nổi nếu lịch buổi phỏng vấn cứ bị thay đổi mãi.
Phân biệt với mẫu liên quan
に堪える có thể nói đáng xem hoặc chịu được; に堪えない còn có nghĩa cảm xúc tràn đầy khi đi với danh từ cảm xúc. に忍びない là không đành lòng. を禁じ得ない không kìm cảm xúc; ないではおかない nêu tác động tất yếu, てはかなわない là lời than không chịu nổi.