Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp にたえない: Không chịu nổi; vô cùng

~にたえない (ni-taenai)

Ý nghĩa

Không chịu đựng được, không biết ~ cho đủ

Cấu trúc và cách dùng

V dictionary + に堪えない; emotion N + に堪えない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Với động từ chỉ điều không chịu nổi; với 感謝、感激 có thể diễn tả cảm xúc tràn đầy, không phải phủ định cảm xúc.

Ví dụ

被災した町の映像は、見るに堪えなかった。

Những hình ảnh thị trấn bị thiên tai thật không đành lòng xem.

人を傷つける発言は、聞くに堪えない。

Những lời làm tổn thương người khác thật không chịu nổi khi nghe.

皆様の温かいご支援に、感謝に堪えません。

Tôi vô cùng biết ơn sự hỗ trợ ấm áp của quý vị.

長年の夢がかない、感激に堪えない。

Ước mơ bao năm đã thành hiện thực, tôi xúc động khôn xiết.

根拠のない悪口ばかりの文章は、読むに堪えない。

Một bài viết chỉ toàn lời ác ý vô căn cứ thật không chịu nổi khi đọc.

Phân biệt với mẫu liên quan

に堪える có thể nói đáng xem hoặc chịu được; に堪えない còn có nghĩa cảm xúc tràn đầy khi đi với danh từ cảm xúc. に忍びない là không đành lòng. を禁じ得ない không kìm cảm xúc; ないではおかない nêu tác động tất yếu, てはかなわない là lời than không chịu nổi.


Ý kiến đóng góp (0)