Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp 模様だ: Có vẻ; theo tình hình thì

~模様だ (moyou-da)

Ý nghĩa

Có vẻ ~

Cấu trúc và cách dùng

plain clause + 模様だ; Nの/な-adjective な + 模様だ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Suy luận từ tình hình hoặc thông tin, thường gặp trong bản tin; không hoàn toàn chắc chắn.

Ví dụ

会議は予定どおり行われる模様だ。

Theo tình hình thì cuộc họp sẽ diễn ra đúng kế hoạch.

試験は予定どおり行われる模様だ。

Theo tình hình thì kỳ thi sẽ diễn ra đúng kế hoạch.

研修は予定どおり行われる模様だ。

Theo tình hình thì khóa tập huấn sẽ diễn ra đúng kế hoạch.

発表会は予定どおり行われる模様だ。

Theo tình hình thì buổi trình bày sẽ diễn ra đúng kế hoạch.

面接は予定どおり行われる模様だ。

Theo tình hình thì buổi phỏng vấn sẽ diễn ra đúng kế hoạch.

Phân biệt với mẫu liên quan

どうやら và 模様だ suy từ dấu hiệu; おそらく là dự đoán. に相違ない và に決まっている có mức tin tưởng mạnh, nhưng không thay chứng cứ. ような気がする là ấn tượng chủ quan; たしか dựa vào ký ức chưa chắc chắn.


Ý kiến đóng góp (0)