Ngữ pháp もそこそこに: Qua loa rồi vội; vừa đủ thì
~もそこそこに (mo-sokosoko-ni)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
N + もそこそこに
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Làm việc A qua loa hoặc vừa đủ rồi vội chuyển sang B; thường với 食事、挨拶.
Ví dụ
食事もそこそこに、会議の会場へ向かった。
Tôi ăn qua loa rồi vội đến địa điểm cuộc họp.
食事もそこそこに、試験の会場へ向かった。
Tôi ăn qua loa rồi vội đến địa điểm kỳ thi.
食事もそこそこに、研修の会場へ向かった。
Tôi ăn qua loa rồi vội đến địa điểm khóa tập huấn.
食事もそこそこに、発表会の会場へ向かった。
Tôi ăn qua loa rồi vội đến địa điểm buổi trình bày.
食事もそこそこに、面接の会場へ向かった。
Tôi ăn qua loa rồi vội đến địa điểm buổi phỏng vấn.
Phân biệt với mẫu liên quan
のもとで nêu môi trường hoặc sự hướng dẫn; を込めて gửi tâm ý vào hành động. ところを thường cảm ơn vì đã làm phiền trong hoàn cảnh bận; 手前 là ràng buộc do lời nói hoặc vị thế. もそこそこに là làm qua loa rồi vội, なりに là theo khả năng riêng.