Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp まじき: Không được phép; không xứng với

~まじき (majiki)

Ý nghĩa

Không được phép~

Cấu trúc và cách dùng

V dictionary + まじき + N
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Phê phán mạnh hành vi trái đạo đức hoặc không xứng vai trò; cách nói trang trọng, có tính văn viết.

Ví dụ

これは教師にあるまじき行為だ。

Đây là hành vi không được phép có ở một giáo viên.

これは医師にあるまじき行為だ。

Đây là hành vi không được phép có ở một bác sĩ.

これは指導者にあるまじき行為だ。

Đây là hành vi không được phép có ở một người lãnh đạo.

これは経営者にあるまじき行為だ。

Đây là hành vi không được phép có ở một người điều hành.

これは政治家にあるまじき行為だ。

Đây là hành vi không được phép có ở một chính trị gia.

Phân biệt với mẫu liên quan

たる nêu phẩm chất của vai trò; たらんとする là phấn đấu trở thành. まじき và ともあろう者が phê phán hành vi không xứng. べからず cấm đoán, てしかるべきだ nêu điều hợp lẽ. Các mẫu này khá mạnh hoặc cổ, cần chú ý quan hệ giao tiếp.


Ý kiến đóng góp (0)