Ngữ pháp たらんとする: Phấn đấu làm; mong xứng đáng là
~たらんとする (taran-to-suru)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
N + たらんとする
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Cách nói cổ, trang trọng về ý chí trở thành hoặc xứng với một vai trò.
Ví dụ
よき教師たらんとする者は、学び続けるべきだ。
Người mong trở thành một giáo viên tốt cần tiếp tục học hỏi.
よき医師たらんとする者は、学び続けるべきだ。
Người mong trở thành một bác sĩ tốt cần tiếp tục học hỏi.
よき指導者たらんとする者は、学び続けるべきだ。
Người mong trở thành một người lãnh đạo tốt cần tiếp tục học hỏi.
よき経営者たらんとする者は、学び続けるべきだ。
Người mong trở thành một người điều hành tốt cần tiếp tục học hỏi.
よき政治家たらんとする者は、学び続けるべきだ。
Người mong trở thành một chính trị gia tốt cần tiếp tục học hỏi.
Phân biệt với mẫu liên quan
たる nêu phẩm chất của vai trò; たらんとする là phấn đấu trở thành. まじき và ともあろう者が phê phán hành vi không xứng. べからず cấm đoán, てしかるべきだ nêu điều hợp lẽ. Các mẫu này khá mạnh hoặc cổ, cần chú ý quan hệ giao tiếp.