Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp くらいなら: Thà còn hơn

~くらいなら (kurai-nara)

Ý nghĩa

Nếu…tốt hơn

has been decided / 决定

ruby誰rtだれwtwubyかがそうruby決rtきwtwubyめました。ruby私rtわたしwtwubyがruby決rtきwtwubyめたことじゃありません。

Cấu trúc và cách dùng

V辞書形 + ことになる

v 行く 行くことになる
v 行かない 行かないことになる

Giải thích

Đưa lựa chọn không muốn rồi nêu phương án thà chọn hơn, thường với ほうがまし hoặc ほうがいい.

Ví dụ

うそをつくくらいなら、何も言わないほうがいい。

Thà không nói gì còn hơn nói dối.

秘密を漏らすくらいなら、何も言わないほうがいい。

Thà không nói gì còn hơn tiết lộ bí mật.

約束を破るくらいなら、何も言わないほうがいい。

Thà không nói gì còn hơn thất hứa.

仲間を裏切るくらいなら、何も言わないほうがいい。

Thà không nói gì còn hơn phản bội đồng đội.

責任を放棄するくらいなら、何も言わないほうがいい。

Thà không nói gì còn hơn trốn tránh trách nhiệm.

Phân biệt với mẫu liên quan

ばいいのに có thể khuyên hoặc tiếc; せめて đặt mức tối thiểu, なるべく làm trong khả năng. あえて chọn dù biết trở ngại. くらいなら chọn phương án hơn; くらいで xem lý do là nhỏ, てまで nói cái giá quá mức, ないまでも hạ mức yêu cầu.


Ý kiến đóng góp (0)