Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp あえて: Dám; cố tình dù biết trở ngại

~あえて (aete)

Ý nghĩa

Dám~

Cấu trúc và cách dùng

あえて + V
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Chủ động chọn làm dù biết có khó khăn hoặc trái kỳ vọng; あえて~ない là cố ý không làm.

Ví dụ

反対はあったが、あえて会議の延期を提案した。

Dù có ý kiến phản đối, tôi vẫn mạnh dạn đề nghị hoãn cuộc họp.

反対はあったが、あえて試験の延期を提案した。

Dù có ý kiến phản đối, tôi vẫn mạnh dạn đề nghị hoãn kỳ thi.

反対はあったが、あえて研修の延期を提案した。

Dù có ý kiến phản đối, tôi vẫn mạnh dạn đề nghị hoãn khóa tập huấn.

反対はあったが、あえて発表会の延期を提案した。

Dù có ý kiến phản đối, tôi vẫn mạnh dạn đề nghị hoãn buổi trình bày.

反対はあったが、あえて面接の延期を提案した。

Dù có ý kiến phản đối, tôi vẫn mạnh dạn đề nghị hoãn buổi phỏng vấn.

Phân biệt với mẫu liên quan

ばいいのに có thể khuyên hoặc tiếc; せめて đặt mức tối thiểu, なるべく làm trong khả năng. あえて chọn dù biết trở ngại. くらいなら chọn phương án hơn; くらいで xem lý do là nhỏ, てまで nói cái giá quá mức, ないまでも hạ mức yêu cầu.


Ý kiến đóng góp (0)