Ngữ pháp あえて: Dám; cố tình dù biết trở ngại
~あえて (aete)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
あえて + V
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Chủ động chọn làm dù biết có khó khăn hoặc trái kỳ vọng; あえて~ない là cố ý không làm.
Ví dụ
反対はあったが、あえて会議の延期を提案した。
Dù có ý kiến phản đối, tôi vẫn mạnh dạn đề nghị hoãn cuộc họp.
反対はあったが、あえて試験の延期を提案した。
Dù có ý kiến phản đối, tôi vẫn mạnh dạn đề nghị hoãn kỳ thi.
反対はあったが、あえて研修の延期を提案した。
Dù có ý kiến phản đối, tôi vẫn mạnh dạn đề nghị hoãn khóa tập huấn.
反対はあったが、あえて発表会の延期を提案した。
Dù có ý kiến phản đối, tôi vẫn mạnh dạn đề nghị hoãn buổi trình bày.
反対はあったが、あえて面接の延期を提案した。
Dù có ý kiến phản đối, tôi vẫn mạnh dạn đề nghị hoãn buổi phỏng vấn.
Phân biệt với mẫu liên quan
ばいいのに có thể khuyên hoặc tiếc; せめて đặt mức tối thiểu, なるべく làm trong khả năng. あえて chọn dù biết trở ngại. くらいなら chọn phương án hơn; くらいで xem lý do là nhỏ, てまで nói cái giá quá mức, ないまでも hạ mức yêu cầu.