Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp 以外のなにものでもない: Không gì khác ngoài

~以外のなにものでもない (igai-no-nanimono-demo-nai)

Ý nghĩa

Chính là, đúng là, không sai

Cấu trúc và cách dùng

N + 以外の何ものでもない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Khẳng định mạnh sự đánh giá bản chất của một hành vi hoặc sự vật; văn lập luận.

Ví dụ

うそをつくのは、裏切り以外の何ものでもない。

Việc nói dối không gì khác ngoài sự phản bội.

秘密を漏らすのは、裏切り以外の何ものでもない。

Việc tiết lộ bí mật không gì khác ngoài sự phản bội.

約束を破るのは、裏切り以外の何ものでもない。

Việc thất hứa không gì khác ngoài sự phản bội.

仲間を裏切るのは、裏切り以外の何ものでもない。

Việc phản bội đồng đội không gì khác ngoài sự phản bội.

責任を放棄するのは、裏切り以外の何ものでもない。

Việc trốn tránh trách nhiệm không gì khác ngoài sự phản bội.

Phân biệt với mẫu liên quan

ことから và 次第です giải thích căn cứ hoặc đầu đuôi; と相まって là hai yếu tố cùng tác động. にほかならない và 以外の何ものでもない khẳng định bản chất. からなる nêu cấu tạo; だけまし tìm điểm còn đỡ, ならでは khen đặc trưng riêng.


Ý kiến đóng góp (0)