Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp 羽目になる: Rơi vào cảnh phải

~羽目になる (hame-ni-naru)

Ý nghĩa

Nên đành phải, nên rốt cuộc~

Cấu trúc và cách dùng

V dictionary + 羽目になる
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Kết quả không mong muốn khiến phải làm một việc phiền toái; thường do diễn biến trước đó.

Ví dụ

手違いのせいで、もう一度資料を確認する羽目になった。

Do sơ suất, tôi rơi vào cảnh phải kiểm tra tài liệu thêm lần nữa.

手違いのせいで、もう一度先生に相談する羽目になった。

Do sơ suất, tôi rơi vào cảnh phải hỏi ý kiến giáo viên thêm lần nữa.

手違いのせいで、もう一度計画を見直す羽目になった。

Do sơ suất, tôi rơi vào cảnh phải xem xét lại kế hoạch thêm lần nữa.

手違いのせいで、もう一度会場を下見する羽目になった。

Do sơ suất, tôi rơi vào cảnh phải khảo sát trước địa điểm thêm lần nữa.

手違いのせいで、もう一度十分に練習する羽目になった。

Do sơ suất, tôi rơi vào cảnh phải luyện tập đầy đủ thêm lần nữa.

Phân biệt với mẫu liên quan

あげく thường kết thúc không tốt, còn 末 có thể cho kết quả tốt. かいもなく nhấn mạnh công sức không được đền đáp; 始末だ đánh giá kết cục xấu. 羽目になる là rơi vào việc không muốn, còn ずじまい là rốt cuộc chưa làm được.


Ý kiến đóng góp (0)