Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp だろうと: Dù là; cho dù

~だろうと (darou-to)

Ý nghĩa

Dù là…dù là…không liên quan

Cấu trúc và cách dùng

N/な-adjective + だろうと; V/い-adjective plain + だろうと
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Dùng nhượng bộ chứ không chỉ dự đoán; thường đi với kết luận kiên quyết hoặc phủ định ngoại lệ.

Ví dụ

相手が教師だろうと、同じ基準で判断する。

Dù đối phương là giáo viên, tôi vẫn đánh giá theo cùng tiêu chuẩn.

相手が医師だろうと、同じ基準で判断する。

Dù đối phương là bác sĩ, tôi vẫn đánh giá theo cùng tiêu chuẩn.

相手が指導者だろうと、同じ基準で判断する。

Dù đối phương là người lãnh đạo, tôi vẫn đánh giá theo cùng tiêu chuẩn.

相手が経営者だろうと、同じ基準で判断する。

Dù đối phương là người điều hành, tôi vẫn đánh giá theo cùng tiêu chuẩn.

相手が政治家だろうと、同じ基準で判断する。

Dù đối phương là chính trị gia, tôi vẫn đánh giá theo cùng tiêu chuẩn.

Phân biệt với mẫu liên quan

にしろ、であれ、だろうと、ようが đều có thể nhượng bộ. Dạng lặp lại liệt kê nhiều khả năng; としても giả định một điều. いかに~ても nhấn mạnh mức độ, còn とあれば nêu điều kiện đặc biệt đủ để hành động.


Ý kiến đóng góp (0)