Ngữ pháp を限りに: Lấy làm mốc cuối
~を限りに (wo-kagiri-ni)
Ý nghĩa
Cuối cùng , đến cuối cùng
Biểu hiện nhưng việc đã liên tục kéo dài đến bây giờ đã kết thúc hoặc bị từ bỏ
Cấu trúc và cách dùng
danh từ / cụm danh từ を + 限りに
Giải thích
Nêu thời điểm kết thúc một hoạt động hoặc trạng thái; khác 声を限りに là hết sức giọng.
Ví dụ
本日の会議を限りに、この会場の使用を終了する。
Kể từ khi kết thúc cuộc họp hôm nay, chúng tôi ngừng sử dụng địa điểm này.
本日の試験を限りに、この会場の使用を終了する。
Kể từ khi kết thúc kỳ thi hôm nay, chúng tôi ngừng sử dụng địa điểm này.
本日の研修を限りに、この会場の使用を終了する。
Kể từ khi kết thúc khóa tập huấn hôm nay, chúng tôi ngừng sử dụng địa điểm này.
本日の発表会を限りに、この会場の使用を終了する。
Kể từ khi kết thúc buổi trình bày hôm nay, chúng tôi ngừng sử dụng địa điểm này.
本日の面接を限りに、この会場の使用を終了する。
Kể từ khi kết thúc buổi phỏng vấn hôm nay, chúng tôi ngừng sử dụng địa điểm này.
Phân biệt với mẫu liên quan
いかん và ようによっては nói kết quả phụ thuộc yếu tố hay cách làm. 分には giới hạn phạm vi đánh giá. に当たる nêu tương ứng; につき có nghĩa do hoặc mỗi. をもって có thể chỉ phương tiện hay mốc kết thúc, còn を限りに đánh dấu điểm cuối.