Ngữ pháp をおして: Bất chấp; gắng vượt
~をおして (wo-oshite)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
N + を押して/をおして
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Cố làm dù có bệnh, phản đối hoặc trở ngại; thường có ý gắng sức hoặc miễn cưỡng làm phiền.
Ví dụ
周囲の反対を押して、会議を開催した。
Bất chấp phản đối xung quanh, chúng tôi vẫn tổ chức cuộc họp.
周囲の反対を押して、試験を開催した。
Bất chấp phản đối xung quanh, chúng tôi vẫn tổ chức kỳ thi.
周囲の反対を押して、研修を開催した。
Bất chấp phản đối xung quanh, chúng tôi vẫn tổ chức khóa tập huấn.
周囲の反対を押して、発表会を開催した。
Bất chấp phản đối xung quanh, chúng tôi vẫn tổ chức buổi trình bày.
周囲の反対を押して、面接を開催した。
Bất chấp phản đối xung quanh, chúng tôi vẫn tổ chức buổi phỏng vấn.
Phân biệt với mẫu liên quan
が気になる là bận tâm tự nhiên, に気をつける là chủ động thận trọng. に備えて chuẩn bị trước; に任せる giao phó. にかこつけて viện cớ, を押して vượt trở ngại, をものともせず không nao núng, をよそに phớt lờ, にかまけて mải đến bỏ bê.