Ngữ pháp をものともせず: Không nao núng trước
~をものともせず (wo-mono-to-mo-sezu)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
N + をものともせず(に)
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Vượt qua trở ngại lớn một cách mạnh mẽ; thường có sắc thái khâm phục.
Ví dụ
けがをものともせず、彼は目標を達成した。
Không nao núng trước chấn thương, anh ấy đã đạt mục tiêu.
大雨をものともせず、彼は目標を達成した。
Không nao núng trước mưa lớn, anh ấy đã đạt mục tiêu.
周囲の反対をものともせず、彼は目標を達成した。
Không nao núng trước sự phản đối của mọi người, anh ấy đã đạt mục tiêu.
資金不足をものともせず、彼は目標を達成した。
Không nao núng trước thiếu vốn, anh ấy đã đạt mục tiêu.
人手不足をものともせず、彼は目標を達成した。
Không nao núng trước thiếu nhân lực, anh ấy đã đạt mục tiêu.
Phân biệt với mẫu liên quan
が気になる là bận tâm tự nhiên, に気をつける là chủ động thận trọng. に備えて chuẩn bị trước; に任せる giao phó. にかこつけて viện cớ, を押して vượt trở ngại, をものともせず không nao núng, をよそに phớt lờ, にかまけて mải đến bỏ bê.