Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp をふまえて: Dựa trên; có tính đến

~をふまえて (wo-fumaete)

Ý nghĩa

Tuân theo, dựa theo~

Cấu trúc và cách dùng

N + を踏まえて
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Xem xét kinh nghiệm, thực tế hoặc ý kiến làm nền tảng cho quyết định sau.

Ví dụ

前回の反省を踏まえて、会議の計画を立てた。

Chúng tôi lập kế hoạch cuộc họp dựa trên những điều rút ra từ lần trước.

前回の反省を踏まえて、試験の計画を立てた。

Chúng tôi lập kế hoạch kỳ thi dựa trên những điều rút ra từ lần trước.

前回の反省を踏まえて、研修の計画を立てた。

Chúng tôi lập kế hoạch khóa tập huấn dựa trên những điều rút ra từ lần trước.

前回の反省を踏まえて、発表会の計画を立てた。

Chúng tôi lập kế hoạch buổi trình bày dựa trên những điều rút ra từ lần trước.

前回の反省を踏まえて、面接の計画を立てた。

Chúng tôi lập kế hoạch buổi phỏng vấn dựa trên những điều rút ra từ lần trước.

Phân biệt với mẫu liên quan

に応えて đáp lại yêu cầu; に応じて điều chỉnh theo điều kiện. に沿って và に即して theo đường hướng hoặc thực tế. を踏まえて có cân nhắc thông tin trước; に照らして đối chiếu chuẩn, còn をもとに dùng làm nguyên liệu hoặc nền tảng.


Ý kiến đóng góp (0)