Ngữ pháp とすれば: Nếu giả định điều đó là đúng
とすれば (to sureba)
Ý nghĩa
nghĩa giống với Aとしたら mang nghĩa giả sử, nếu cho rằng, nếu giả định là A… thì.
Phần đi sau Aとしたら mang nghĩa đánh giá và phán đoán mang tính chủ quản, lý luận. Trong văn nói hay dùng(そう)だとすれば
Cấu trúc và cách dùng
Động từ thể thông thường + とすれば
Tính từ い thể thông thường + とすれば
Tính từ な thể thông thường + とすれば
Danh từ + だ + とすれば
Ví dụ
東京の良さを挙げるとすれば、便利で仕事がたくさんあるところだと思います。
時給1000円で一日5時間、週に2日働くとすれば、一週間で一万円稼げる。
クリスマスにABCレストランで食事?
そうだとすれば一人2万円はかかるね
Phân biệt với mẫu liên quan
としたら/とすれば đặt giả định. さえ~ば nêu điều kiện được xem là đủ, còn ないことには nêu điều kiện cần. てからでないと yêu cầu thứ tự thực hiện. ても và としても nói kết quả vẫn giữ ngay cả trong điều kiện đã nêu.