Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp ともあろうものが: Một người như mà lại

~ともあろうものが (tomo-arou-mono-ga)

Ý nghĩa

Một người như mà lại

Cấu trúc và cách dùng

status N + ともあろう者が
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Trách hành vi không xứng địa vị hoặc năng lực được kỳ vọng; có thể gây mất lòng.

Ví dụ

教師ともあろう者が、そんな無責任なことを言うべきではない。

Một người là giáo viên thì không nên nói điều vô trách nhiệm như vậy.

医師ともあろう者が、そんな無責任なことを言うべきではない。

Một người là bác sĩ thì không nên nói điều vô trách nhiệm như vậy.

指導者ともあろう者が、そんな無責任なことを言うべきではない。

Một người là người lãnh đạo thì không nên nói điều vô trách nhiệm như vậy.

経営者ともあろう者が、そんな無責任なことを言うべきではない。

Một người là người điều hành thì không nên nói điều vô trách nhiệm như vậy.

政治家ともあろう者が、そんな無責任なことを言うべきではない。

Một người là chính trị gia thì không nên nói điều vô trách nhiệm như vậy.

Phân biệt với mẫu liên quan

たる nêu phẩm chất của vai trò; たらんとする là phấn đấu trở thành. まじき và ともあろう者が phê phán hành vi không xứng. べからず cấm đoán, てしかるべきだ nêu điều hợp lẽ. Các mẫu này khá mạnh hoặc cổ, cần chú ý quan hệ giao tiếp.


Ý kiến đóng góp (0)