Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp というところだ: Cùng lắm; vào khoảng

~というところだ (toiu-tokoro-da)

Ý nghĩa

Đại khái ở mức~, bét nhất cũng phải ~

Cấu trúc và cách dùng

quantity + というところだ/といったところだ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Đánh giá giới hạn hoặc mức xấp xỉ; thường hàm ý không nhiều hơn đáng kể.

Ví dụ

会議の準備に使えるのは、一週間というところだ。

Thời gian có thể dành để chuẩn bị cuộc họp cùng lắm khoảng một tuần.

試験の準備に使えるのは、一週間というところだ。

Thời gian có thể dành để chuẩn bị kỳ thi cùng lắm khoảng một tuần.

研修の準備に使えるのは、一週間というところだ。

Thời gian có thể dành để chuẩn bị khóa tập huấn cùng lắm khoảng một tuần.

発表会の準備に使えるのは、一週間というところだ。

Thời gian có thể dành để chuẩn bị buổi trình bày cùng lắm khoảng một tuần.

面接の準備に使えるのは、一週間というところだ。

Thời gian có thể dành để chuẩn bị buổi phỏng vấn cùng lắm khoảng một tuần.

Phân biệt với mẫu liên quan

にかけては đánh giá năng lực trong một lĩnh vực; にかかっては nói khi việc vào tay một người. ならいざ知らず và ならまだしも đối chiếu trường hợp còn hiểu được với trường hợp không hợp. に限ったことではない mở rộng phạm vi, というところだ ước lượng mức giới hạn.


Ý kiến đóng góp (0)