Ngữ pháp にかかっては: Vào tay; nếu do người đó xử lý
~にかかっては (ni-kakatte-wa)
Ý nghĩa
Vào tay; nếu do người đó xử lý
Cấu trúc và cách dùng
person N + にかかっては
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Nêu khả năng hoặc cách xử lý đặc trưng của người đó; có thể khen hoặc chê tùy kết quả.
Ví dụ
あの職人にかかっては、古い椅子も新品のようになる。
Vào tay người thợ ấy, cả chiếc ghế cũ cũng trở nên như mới.
彼女にかかっては、難しい説明も分かりやすい話に変わる。
Qua cách xử lý của cô ấy, cả lời giải thích khó cũng thành câu chuyện dễ hiểu.
祖母にかかっては、残り物も立派な料理になる。
Vào tay bà, cả đồ ăn còn lại cũng thành món ăn ngon lành.
彼にかかっては、どんな質問も冗談にされてしまう。
Vào tay anh ấy, câu hỏi nào cũng bị biến thành chuyện đùa.
その編集者にかかっては、長い原稿もすっきりまとまる。
Vào tay biên tập viên ấy, cả bản thảo dài cũng được sắp xếp gọn gàng.
Phân biệt với mẫu liên quan
にかけては đánh giá năng lực trong một lĩnh vực; にかかっては nói khi việc vào tay một người. ならいざ知らず và ならまだしも đối chiếu trường hợp còn hiểu được với trường hợp không hợp. に限ったことではない mở rộng phạm vi, というところだ ước lượng mức giới hạn.