Ngữ pháp といっても過言ではない: Nói cũng không quá lời
~といっても過言ではない (to-ittemo-kagon-dewa-nai)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
plain clause + といっても過言ではない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Khẳng định đánh giá mạnh vẫn không bị xem là phóng đại; cần có căn cứ.
Ví dụ
会議の成功は彼のおかげだといっても過言ではない。
Nói thành công của cuộc họp là nhờ anh ấy cũng không quá lời.
試験の成功は彼のおかげだといっても過言ではない。
Nói thành công của kỳ thi là nhờ anh ấy cũng không quá lời.
研修の成功は彼のおかげだといっても過言ではない。
Nói thành công của khóa tập huấn là nhờ anh ấy cũng không quá lời.
発表会の成功は彼のおかげだといっても過言ではない。
Nói thành công của buổi trình bày là nhờ anh ấy cũng không quá lời.
面接の成功は彼のおかげだといっても過言ではない。
Nói thành công của buổi phỏng vấn là nhờ anh ấy cũng không quá lời.
Phân biệt với mẫu liên quan
ことか cảm thán số lần hoặc mức độ, ことに đặt cảm xúc trước sự việc. この上ない、極まりない và といったらない tăng cường đánh giá; ったらありゃしない rất khẩu ngữ. たるや dẫn chủ đề để cảm thán, còn 過言ではない khẳng định lời đánh giá không phóng đại.