Ngữ pháp といい~といい: Cả về A lẫn B
~といい~といい (to-ii-to-ii)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
N + といい + N + といい
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Đưa hai đặc điểm tiêu biểu để đánh giá toàn thể, thường cả hai cùng tốt hoặc cùng xấu.
Ví dụ
会議は、内容といい運営といい、申し分なかった。
cuộc họp không có gì chê cả về nội dung lẫn cách tổ chức.
試験は、内容といい運営といい、申し分なかった。
kỳ thi không có gì chê cả về nội dung lẫn cách tổ chức.
研修は、内容といい運営といい、申し分なかった。
khóa tập huấn không có gì chê cả về nội dung lẫn cách tổ chức.
発表会は、内容といい運営といい、申し分なかった。
buổi trình bày không có gì chê cả về nội dung lẫn cách tổ chức.
面接は、内容といい運営といい、申し分なかった。
buổi phỏng vấn không có gì chê cả về nội dung lẫn cách tổ chức.
Phân biệt với mẫu liên quan
一方で và 反面 nêu hai mặt; にひきかえ tương phản rõ, thường có đánh giá. わりに so kết quả với kỳ vọng. といい~といい đưa hai điểm tiêu biểu, còn というか~というか tìm cách diễn đạt đúng ấn tượng.