Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp といい~といい: Cả về A lẫn B

~といい~といい (to-ii-to-ii)

Ý nghĩa

Cũng…cũng

Cấu trúc và cách dùng

N + といい + N + といい
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Đưa hai đặc điểm tiêu biểu để đánh giá toàn thể, thường cả hai cùng tốt hoặc cùng xấu.

Ví dụ

会議は、内容といい運営といい、申し分なかった。

cuộc họp không có gì chê cả về nội dung lẫn cách tổ chức.

試験は、内容といい運営といい、申し分なかった。

kỳ thi không có gì chê cả về nội dung lẫn cách tổ chức.

研修は、内容といい運営といい、申し分なかった。

khóa tập huấn không có gì chê cả về nội dung lẫn cách tổ chức.

発表会は、内容といい運営といい、申し分なかった。

buổi trình bày không có gì chê cả về nội dung lẫn cách tổ chức.

面接は、内容といい運営といい、申し分なかった。

buổi phỏng vấn không có gì chê cả về nội dung lẫn cách tổ chức.

Phân biệt với mẫu liên quan

一方で và 反面 nêu hai mặt; にひきかえ tương phản rõ, thường có đánh giá. わりに so kết quả với kỳ vọng. といい~といい đưa hai điểm tiêu biểu, còn というか~というか tìm cách diễn đạt đúng ấn tượng.


Ý kiến đóng góp (0)