Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp にひきかえ: Trái hẳn với

~にひきかえ (ni-hikikae)

Ý nghĩa

So với … thì …

Cấu trúc và cách dùng

N/nominalized clause + にひきかえ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Nhấn mạnh hai trường hợp đối lập rõ, thường kèm đánh giá tốt xấu của người nói.

Ví dụ

昨年にひきかえ、今年の会議は順調だった。

Trái hẳn năm ngoái, cuộc họp năm nay diễn ra suôn sẻ.

昨年にひきかえ、今年の試験は順調だった。

Trái hẳn năm ngoái, kỳ thi năm nay diễn ra suôn sẻ.

昨年にひきかえ、今年の研修は順調だった。

Trái hẳn năm ngoái, khóa tập huấn năm nay diễn ra suôn sẻ.

昨年にひきかえ、今年の発表会は順調だった。

Trái hẳn năm ngoái, buổi trình bày năm nay diễn ra suôn sẻ.

昨年にひきかえ、今年の面接は順調だった。

Trái hẳn năm ngoái, buổi phỏng vấn năm nay diễn ra suôn sẻ.

Phân biệt với mẫu liên quan

一方で và 反面 nêu hai mặt; にひきかえ tương phản rõ, thường có đánh giá. わりに so kết quả với kỳ vọng. といい~といい đưa hai điểm tiêu biểu, còn というか~というか tìm cách diễn đạt đúng ấn tượng.


Ý kiến đóng góp (0)