Ngữ pháp てみせる: Nhất định sẽ làm cho thấy
~てみせる (te-miseru)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
Vて + みせる
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Thể hiện quyết tâm mạnh; khác nghĩa đen làm mẫu cho người khác xem.
Ví dụ
今度こそ、最後まで資料を確認してみせる。
Lần này tôi nhất định sẽ kiểm tra tài liệu đến cùng cho xem.
今度こそ、最後まで先生に相談してみせる。
Lần này tôi nhất định sẽ hỏi ý kiến giáo viên đến cùng cho xem.
今度こそ、最後まで計画を見直してみせる。
Lần này tôi nhất định sẽ xem xét lại kế hoạch đến cùng cho xem.
今度こそ、最後まで会場を下見してみせる。
Lần này tôi nhất định sẽ khảo sát trước địa điểm đến cùng cho xem.
今度こそ、最後まで十分に練習してみせる。
Lần này tôi nhất định sẽ luyện tập đầy đủ đến cùng cho xem.
Phân biệt với mẫu liên quan
きる nhấn mạnh hoàn tất; ぬく là bền bỉ vượt khó đến cuối. てみせる bày tỏ quyết tâm. てやまない dành cho cảm xúc bền bỉ; っぱなし、づめ、通し tả sự kéo dài với sắc thái khác nhau. ては~ては là lặp hai hành động.