Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp てみせる: Nhất định sẽ làm cho thấy

~てみせる (te-miseru)

Ý nghĩa

Tuyệt đối phải, nhất định phải…

Cấu trúc và cách dùng

Vて + みせる
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Thể hiện quyết tâm mạnh; khác nghĩa đen làm mẫu cho người khác xem.

Ví dụ

今度こそ、最後まで資料を確認してみせる。

Lần này tôi nhất định sẽ kiểm tra tài liệu đến cùng cho xem.

今度こそ、最後まで先生に相談してみせる。

Lần này tôi nhất định sẽ hỏi ý kiến giáo viên đến cùng cho xem.

今度こそ、最後まで計画を見直してみせる。

Lần này tôi nhất định sẽ xem xét lại kế hoạch đến cùng cho xem.

今度こそ、最後まで会場を下見してみせる。

Lần này tôi nhất định sẽ khảo sát trước địa điểm đến cùng cho xem.

今度こそ、最後まで十分に練習してみせる。

Lần này tôi nhất định sẽ luyện tập đầy đủ đến cùng cho xem.

Phân biệt với mẫu liên quan

きる nhấn mạnh hoàn tất; ぬく là bền bỉ vượt khó đến cuối. てみせる bày tỏ quyết tâm. てやまない dành cho cảm xúc bền bỉ; っぱなし、づめ、通し tả sự kéo dài với sắc thái khác nhau. ては~ては là lặp hai hành động.


Ý kiến đóng góp (0)