Ngữ pháp てまで/~てまで~ない: Đến mức phải; không đến nỗi
~てまで/~てまで~ない (te-made)
Ý nghĩa
Đến mức phải; không đến nỗi
Cấu trúc và cách dùng
Vて + まで; Vて + まで + negative
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Nêu hành động quá mức hoặc phải đánh đổi để đạt mục đích; phủ định đánh giá không đáng làm đến vậy.
Ví dụ
無理をしてまで、会議に参加する必要はない。
Không cần cố quá sức chỉ để tham gia cuộc họp.
無理をしてまで、試験に参加する必要はない。
Không cần cố quá sức chỉ để tham gia kỳ thi.
無理をしてまで、研修に参加する必要はない。
Không cần cố quá sức chỉ để tham gia khóa tập huấn.
無理をしてまで、発表会に参加する必要はない。
Không cần cố quá sức chỉ để tham gia buổi trình bày.
無理をしてまで、面接に参加する必要はない。
Không cần cố quá sức chỉ để tham gia buổi phỏng vấn.
Phân biệt với mẫu liên quan
ばいいのに có thể khuyên hoặc tiếc; せめて đặt mức tối thiểu, なるべく làm trong khả năng. あえて chọn dù biết trở ngại. くらいなら chọn phương án hơn; くらいで xem lý do là nhỏ, てまで nói cái giá quá mức, ないまでも hạ mức yêu cầu.