Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp そばから: Vừa làm xong đã lại

~そばから (soba-kara)

Ý nghĩa

Vừa, ngay

Cấu trúc và cách dùng

V dictionary/Vた + そばから
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Việc vừa làm bị lặp lại hoặc vô hiệu ngay, thường có bực bội; không chỉ hai sự kiện nối tiếp.

Ví dụ

資料を整理するそばから、また散らかされる。

Tôi vừa sắp xếp tài liệu thì lại bị làm bừa ra.

報告書を整理するそばから、また散らかされる。

Tôi vừa sắp xếp báo cáo thì lại bị làm bừa ra.

説明書を整理するそばから、また散らかされる。

Tôi vừa sắp xếp bản hướng dẫn thì lại bị làm bừa ra.

計画書を整理するそばから、また散らかされる。

Tôi vừa sắp xếp bản kế hoạch thì lại bị làm bừa ra.

申込書を整理するそばから、また散らかされる。

Tôi vừa sắp xếp đơn đăng ký thì lại bị làm bừa ra.

Phân biệt với mẫu liên quan

が早いか、なり、や否や đều nhấn mạnh ngay sau một sự việc trong lời kể. か~ないかのうちに còn gợi việc trước chưa hẳn đã xong. そばから thường nói việc vừa làm bị lặp lại hoặc vô hiệu, không chỉ hai sự kiện nối tiếp.


Ý kiến đóng góp (0)