Ngữ pháp なり: Ngay khi vừa
〜なり (nari)
Ý nghĩa
Ngay khi vừa
Cấu trúc và cách dùng
[接続]
V(辞書形)+ なり
Giải thích
Cùng một người thường làm hành động thứ hai ngay sau hành động đầu, có sắc thái bất ngờ.
Ví dụ
彼は部屋に入るなり、窓を開けた。
Vừa bước vào phòng, anh ấy liền mở cửa sổ.
子供は母親を見つけるなり、駆け寄った。
Vừa nhìn thấy mẹ, đứa trẻ liền chạy đến.
彼女は知らせを聞くなり、席を立った。
Vừa nghe tin, cô ấy liền đứng dậy khỏi chỗ ngồi.
弟は帰宅するなり、ソファーに倒れ込んだ。
Vừa về đến nhà, em trai tôi liền đổ người xuống ghế sofa.
客はメニューを見るなり、店員を呼んだ。
Vừa xem thực đơn, vị khách liền gọi nhân viên.
Phân biệt với mẫu liên quan
が早いか、なり、や否や đều nhấn mạnh ngay sau một sự việc trong lời kể. か~ないかのうちに còn gợi việc trước chưa hẳn đã xong. そばから thường nói việc vừa làm bị lặp lại hoặc vô hiệu, không chỉ hai sự kiện nối tiếp.