Ngữ pháp にしたがって: Theo sự thay đổi hoặc tuân theo
~にしたがって (ni shitagatte)
Ý nghĩa
Cùng với ~, dựa theo~, tuân theo
Từ sự biến đổi của một sự vật sự việc dẫn đến sự thay đổi của một sự vật sự việc sau đó
Dùng đề biểu thị sự thay đổi
Cấu trúc và cách dùng
động từ thể từ điển(辞書形) + にしたがって
danh từ (N) + にしたがって
Ví dụ
X社の調査によると、共働き夫婦における夫の家事負担の割合は、夫の年齢が 下がるにしたがって増加しているという。
このゲームはステージをクリアするにしたがって、難しくなります。
時間が経つにしたがって、足の痛みが引いてきた。
暗くなるにしたがって、だんだん寒くなってきました。
父は年をとるにしたがって、物忘れが多くなってきました。
年をとるにしたがって、病気になりやすくなります。
寒くなるにしたがって、体調を崩して欠席する人が増えてくる。
試験の日が近づくにしたがい、不安と緊張で眠れない日が続く。
冬が近くにしたがって、暗くなるのが早くなってきた。
Phân biệt với mẫu liên quan
につれて thường nói hai thay đổi diễn tiến tự nhiên cùng nhau. にともなって có thể nói hệ quả hoặc biện pháp đi kèm một thay đổi. にしたがって còn có nghĩa tuân theo chỉ dẫn; とともに còn có nghĩa cùng với. つつある tập trung vào một quá trình đang biến đổi.