Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N3


Ngữ pháp につれて: Hai sự thay đổi diễn tiến song song

~につれて (ni tsurete)

Ý nghĩa

Cùng với~

Cấu trúc và cách dùng

V辞書形/変化を表すN+につれて、別の変化。につれ、とも言う。

Giải thích

Diễn tả hai biến đổi diễn tiến song song: khi một điều thay đổi thì điều khác cũng dần thay đổi. Vế sau thường là thay đổi tự nhiên chứ không phải mệnh lệnh hay quyết định tức thời. Không dùng chỉ để nói cùng đi với một người.

Ví dụ

日本語に慣れるにつれて、会話が楽しくなりました。

Càng quen tiếng Nhật, tôi càng thấy hội thoại thú vị.

日が暮れるにつれて、気温が下がってきました。

Trời càng về chiều tối, nhiệt độ càng giảm.

経験が増えるにつれて、自信もついてきます。

Kinh nghiệm càng tăng, sự tự tin cũng dần tăng.

山を登るにつれて、空気が冷たくなりました。

Càng leo lên núi, không khí càng lạnh.

子供が成長するにつれて、家族の会話も変わります。

Khi con cái lớn dần, cách trò chuyện trong gia đình cũng thay đổi.

Phân biệt với mẫu liên quan

につれて thường nói hai thay đổi diễn tiến tự nhiên cùng nhau. にともなって có thể nói hệ quả hoặc biện pháp đi kèm một thay đổi. にしたがって còn có nghĩa tuân theo chỉ dẫn; とともに còn có nghĩa cùng với. つつある tập trung vào một quá trình đang biến đổi.


Ý kiến đóng góp (0)