Ngữ pháp にたえる: Đủ sức chịu; đáng để
~にたえる (ni-taeru)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
N/V dictionary + に堪える/に耐える
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Nói chịu được tác động hoặc đáp ứng tiêu chuẩn xem, đọc, đánh giá; cách viết tùy nghĩa.
Ví dụ
これは専門家の批判に耐える資料だ。
Đây là tài liệu đứng vững được trước sự phê bình của chuyên gia.
これは専門家の批判に耐える報告書だ。
Đây là báo cáo đứng vững được trước sự phê bình của chuyên gia.
これは専門家の批判に耐える説明書だ。
Đây là bản hướng dẫn đứng vững được trước sự phê bình của chuyên gia.
これは専門家の批判に耐える計画書だ。
Đây là bản kế hoạch đứng vững được trước sự phê bình của chuyên gia.
これは専門家の批判に耐える申込書だ。
Đây là đơn đăng ký đứng vững được trước sự phê bình của chuyên gia.
Phân biệt với mẫu liên quan
に足る là đáng hoặc đủ chuẩn, に難くない thường nói dễ hình dung; には及ばない có thể là không cần hoặc không sánh kịp. に耐える là chịu được thử thách. にのぼる dùng số lượng để nói tổng đạt tới mức lớn.