Ngữ pháp に足る: Đáng; đủ để
~に足る (ni-taru)
Ý nghĩa
Xứng đáng, đủ để…
Cấu trúc và cách dùng
V dictionary/N + に足る; V dictionary + に足りる
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Đánh giá đáp ứng tiêu chuẩn như tin cậy hoặc chú ý; chủ yếu trang trọng.
Ví dụ
これは信頼するに足る資料だ。
Đây là tài liệu đáng tin cậy.
これは信頼するに足る報告書だ。
Đây là báo cáo đáng tin cậy.
これは信頼するに足る説明書だ。
Đây là bản hướng dẫn đáng tin cậy.
これは信頼するに足る計画書だ。
Đây là bản kế hoạch đáng tin cậy.
これは信頼するに足る申込書だ。
Đây là đơn đăng ký đáng tin cậy.
Phân biệt với mẫu liên quan
に足る là đáng hoặc đủ chuẩn, に難くない thường nói dễ hình dung; には及ばない có thể là không cần hoặc không sánh kịp. に耐える là chịu được thử thách. にのぼる dùng số lượng để nói tổng đạt tới mức lớn.