Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp に足る: Đáng; đủ để

~に足る (ni-taru)

Ý nghĩa

Xứng đáng, đủ để…

Cấu trúc và cách dùng

V dictionary/N + に足る; V dictionary + に足りる
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Đánh giá đáp ứng tiêu chuẩn như tin cậy hoặc chú ý; chủ yếu trang trọng.

Ví dụ

これは信頼するに足る資料だ。

Đây là tài liệu đáng tin cậy.

これは信頼するに足る報告書だ。

Đây là báo cáo đáng tin cậy.

これは信頼するに足る説明書だ。

Đây là bản hướng dẫn đáng tin cậy.

これは信頼するに足る計画書だ。

Đây là bản kế hoạch đáng tin cậy.

これは信頼するに足る申込書だ。

Đây là đơn đăng ký đáng tin cậy.

Phân biệt với mẫu liên quan

に足る là đáng hoặc đủ chuẩn, に難くない thường nói dễ hình dung; には及ばない có thể là không cần hoặc không sánh kịp. に耐える là chịu được thử thách. にのぼる dùng số lượng để nói tổng đạt tới mức lớn.


Ý kiến đóng góp (0)