Ngữ pháp にかたくない: Không khó để
~にかたくない (ni-katakunai)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
V dictionary + に難くない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Thường đi với 想像する、察する; cách nói trang trọng về việc dễ hình dung hoặc thấu hiểu.
Ví dụ
会議の中止を聞いた彼の落胆は、想像するに難くない。
Không khó hình dung anh ấy thất vọng thế nào khi nghe cuộc họp bị hủy.
試験の中止を聞いた彼の落胆は、想像するに難くない。
Không khó hình dung anh ấy thất vọng thế nào khi nghe kỳ thi bị hủy.
研修の中止を聞いた彼の落胆は、想像するに難くない。
Không khó hình dung anh ấy thất vọng thế nào khi nghe khóa tập huấn bị hủy.
発表会の中止を聞いた彼の落胆は、想像するに難くない。
Không khó hình dung anh ấy thất vọng thế nào khi nghe buổi trình bày bị hủy.
面接の中止を聞いた彼の落胆は、想像するに難くない。
Không khó hình dung anh ấy thất vọng thế nào khi nghe buổi phỏng vấn bị hủy.
Phân biệt với mẫu liên quan
に足る là đáng hoặc đủ chuẩn, に難くない thường nói dễ hình dung; には及ばない có thể là không cần hoặc không sánh kịp. に耐える là chịu được thử thách. にのぼる dùng số lượng để nói tổng đạt tới mức lớn.