Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp にかまけて: Mải mê nên bỏ bê

~にかまけて (ni-kamakete)

Ý nghĩa

Bị cuốn vào, mải mê~

Cấu trúc và cách dùng

N + にかまけて
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Mải một việc đến mức không lo việc đáng lẽ cần làm; thường mang ý tự trách hoặc phê phán.

Ví dụ

研究にかまけて、家族への連絡を忘れていた。

Vì mải nghiên cứu, tôi đã quên liên lạc với gia đình.

練習にかまけて、家族への連絡を忘れていた。

Vì mải luyện tập, tôi đã quên liên lạc với gia đình.

勉強にかまけて、家族への連絡を忘れていた。

Vì mải học tập, tôi đã quên liên lạc với gia đình.

準備にかまけて、家族への連絡を忘れていた。

Vì mải chuẩn bị, tôi đã quên liên lạc với gia đình.

仕事にかまけて、家族への連絡を忘れていた。

Vì mải công việc, tôi đã quên liên lạc với gia đình.

Phân biệt với mẫu liên quan

が気になる là bận tâm tự nhiên, に気をつける là chủ động thận trọng. に備えて chuẩn bị trước; に任せる giao phó. にかこつけて viện cớ, を押して vượt trở ngại, をものともせず không nao núng, をよそに phớt lờ, にかまけて mải đến bỏ bê.


Ý kiến đóng góp (0)