Ngữ pháp 拍子に: Đúng lúc; nhân động tác thì
~拍子に (hyoushi-ni)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
Vた/Nの + 拍子に
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Một động tác hoặc sự thay đổi bất ngờ kéo theo kết quả ngoài ý muốn.
Ví dụ
会議の会場で立ち上がった拍子に、コップを倒した。
Đúng lúc đứng dậy ở địa điểm cuộc họp, tôi làm đổ cốc.
試験の会場で立ち上がった拍子に、コップを倒した。
Đúng lúc đứng dậy ở địa điểm kỳ thi, tôi làm đổ cốc.
研修の会場で立ち上がった拍子に、コップを倒した。
Đúng lúc đứng dậy ở địa điểm khóa tập huấn, tôi làm đổ cốc.
発表会の会場で立ち上がった拍子に、コップを倒した。
Đúng lúc đứng dậy ở địa điểm buổi trình bày, tôi làm đổ cốc.
面接の会場で立ち上がった拍子に、コップを倒した。
Đúng lúc đứng dậy ở địa điểm buổi phỏng vấn, tôi làm đổ cốc.
Phân biệt với mẫu liên quan
た上で đòi hỏi hoàn tất bước trước; 辞書形+上で nêu phạm vi hoạt động. 最中に là đang giữa chừng, 拍子に thường có kết quả bất ngờ. に先立って là trước một dịp, còn に際して là nhân dịp ấy.