Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp 拍子に: Đúng lúc; nhân động tác thì

~拍子に (hyoushi-ni)

Ý nghĩa

Vừa…thì

Cấu trúc và cách dùng

Vた/Nの + 拍子に
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Một động tác hoặc sự thay đổi bất ngờ kéo theo kết quả ngoài ý muốn.

Ví dụ

会議の会場で立ち上がった拍子に、コップを倒した。

Đúng lúc đứng dậy ở địa điểm cuộc họp, tôi làm đổ cốc.

試験の会場で立ち上がった拍子に、コップを倒した。

Đúng lúc đứng dậy ở địa điểm kỳ thi, tôi làm đổ cốc.

研修の会場で立ち上がった拍子に、コップを倒した。

Đúng lúc đứng dậy ở địa điểm khóa tập huấn, tôi làm đổ cốc.

発表会の会場で立ち上がった拍子に、コップを倒した。

Đúng lúc đứng dậy ở địa điểm buổi trình bày, tôi làm đổ cốc.

面接の会場で立ち上がった拍子に、コップを倒した。

Đúng lúc đứng dậy ở địa điểm buổi phỏng vấn, tôi làm đổ cốc.

Phân biệt với mẫu liên quan

た上で đòi hỏi hoàn tất bước trước; 辞書形+上で nêu phạm vi hoạt động. 最中に là đang giữa chừng, 拍子に thường có kết quả bất ngờ. に先立って là trước một dịp, còn に際して là nhân dịp ấy.


Ý kiến đóng góp (0)