Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp ぐるみ: Cả; toàn thể cùng

~ぐるみ (gurumi)

Ý nghĩa

Toàn bộ, toàn thể~

Cấu trúc và cách dùng

N + ぐるみ(で)
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Bao gồm toàn bộ một nhóm hoặc cả thứ đi kèm; học kết hợp 家族ぐるみ、地域ぐるみ.

Ví dụ

地域ぐるみで、会議を支えた。

Cả cộng đồng cùng chung tay hỗ trợ cuộc họp.

地域ぐるみで、試験を支えた。

Cả cộng đồng cùng chung tay hỗ trợ kỳ thi.

地域ぐるみで、研修を支えた。

Cả cộng đồng cùng chung tay hỗ trợ khóa tập huấn.

地域ぐるみで、発表会を支えた。

Cả cộng đồng cùng chung tay hỗ trợ buổi trình bày.

地域ぐるみで、面接を支えた。

Cả cộng đồng cùng chung tay hỗ trợ buổi phỏng vấn.

Phân biệt với mẫu liên quan

Các hậu tố này không gắn tùy ý: めく và じみる tả vẻ mang đặc điểm; 気味 là hơi có xu hướng. まみれ thường lấm chất bẩn, ずくめ là toàn một loại, づくし là tập hợp cùng loại. ずく、越し、ぐるみ、がかり cũng cần học theo kết hợp từ.


Ý kiến đóng góp (0)