Ngữ pháp どおしだ(通しだ): Làm suốt; liên tục
~どおしだ(通しだ) (dooshi-da)
Ý nghĩa
Làm gì…suốt
Cấu trúc và cách dùng
V stem + 通し(どおし)
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Một hành động tiếp diễn suốt khoảng thời gian; thường gặp 立ち通し、歩き通し.
Ví dụ
会議の間は、立ち通しだった。
Suốt cuộc họp, tôi đứng liên tục.
試験の間は、立ち通しだった。
Suốt kỳ thi, tôi đứng liên tục.
研修の間は、立ち通しだった。
Suốt khóa tập huấn, tôi đứng liên tục.
発表会の間は、立ち通しだった。
Suốt buổi trình bày, tôi đứng liên tục.
面接の間は、立ち通しだった。
Suốt buổi phỏng vấn, tôi đứng liên tục.
Phân biệt với mẫu liên quan
きる nhấn mạnh hoàn tất; ぬく là bền bỉ vượt khó đến cuối. てみせる bày tỏ quyết tâm. てやまない dành cho cảm xúc bền bỉ; っぱなし、づめ、通し tả sự kéo dài với sắc thái khác nhau. ては~ては là lặp hai hành động.