Ngữ pháp すべがない: Không có cách nào
~すべがない (sube-ga-nai)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
V dictionary + すべがない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Không có phương tiện hoặc cách thức thực hiện, thường mang cảm giác bế tắc.
Ví dụ
連絡先も資料もなく、資料を確認するすべがない。
Không có thông tin liên lạc hay tài liệu nên tôi chẳng có cách nào kiểm tra tài liệu.
連絡先も資料もなく、先生に相談するすべがない。
Không có thông tin liên lạc hay tài liệu nên tôi chẳng có cách nào hỏi ý kiến giáo viên.
連絡先も資料もなく、計画を見直すすべがない。
Không có thông tin liên lạc hay tài liệu nên tôi chẳng có cách nào xem xét lại kế hoạch.
連絡先も資料もなく、会場を下見するすべがない。
Không có thông tin liên lạc hay tài liệu nên tôi chẳng có cách nào khảo sát trước địa điểm.
連絡先も資料もなく、十分に練習するすべがない。
Không có thông tin liên lạc hay tài liệu nên tôi chẳng có cách nào luyện tập đầy đủ.
Phân biệt với mẫu liên quan
かねる là khó đáp ứng, còn かねない dự báo điều xấu. 恐れがある cảnh báo rủi ro; 得る chỉ khả năng xảy ra. すべがない là thiếu cách thực hiện, べくもない và 到底~ない nhấn mạnh không thể trông đợi.